GPP

Bộ hướng dẫn thực hiện GPP

Tóm tắt bộ hướng dẫn GPP của SYT Cần Thơ

Ngay dang: 01:05 Chủ Nhật, 05/04/2026Luot xem: 0Tac gia: Ban biên tập ThuocSo.net
Bộ hướng dẫn thực hiện GPP

I. CHUẨN BỊ CƠ SỞ VẬT CHẤT

1. Diện tích & bố trí

  • Diện tích tối thiểu: ≥ 10 m²
  • Phải có các khu vực riêng:
    • Thuốc kê đơn
    • Thuốc không kê đơn
    • Khu “không phải là thuốc” (TPCN, mỹ phẩm, TBYT)
    • Khu tư vấn (yên tĩnh)
    • Khu ra lẻ thuốc
    • Khu chờ, nước uống thuốc
    • Khu rửa tay
    • Khu “hàng chờ xử lý” (có khóa, chia 3 loại)

2. Trang thiết bị

  • Điều hòa, quạt
  • Tủ lạnh (nếu có thuốc bảo quản lạnh)
  • Nhiệt kế, ẩm kế (đã hiệu chuẩn)
  • Máy tính kết nối hệ thống dược quốc gia
  • Dụng cụ ra lẻ: khay, kéo, bao bì riêng


II. HỒ SƠ PHÁP LÝ (BẮT BUỘC)

  • Chứng chỉ hành nghề dược
  • Giấy ĐKKD thuốc
  • Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược
  • Giấy chứng nhận GPP

III. TÀI LIỆU PHÁP LUẬT PHẢI CÓ

  • Luật Dược 2016 + sửa đổi 2024
  • Nghị định 163/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 02/2018/TT-BYT + các thông tư sửa đổi mới
  • Các thông tư liên quan:
    • kê đơn
    • thuốc kê đơn/không kê đơn
    • thuốc kiểm soát đặc biệt
    • ghi nhãn, đăng ký thuốc

👉 Nguyên tắc: luôn cập nhật văn bản mới nhất


IV. TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN

  • Dược thư quốc gia / MIMS / Vidal
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng thuốc

V. SỔ SÁCH & SOP (CỐT LÕI GPP)

1. Sổ bắt buộc

  • Sổ nhập hàng & kiểm soát chất lượng
  • Sổ theo dõi bệnh nhân
  • Sổ ADR (tác dụng phụ)
  • Sổ đơn không hợp lệ
  • Sổ nhiệt độ – độ ẩm (ghi hàng ngày)
  • Sổ vệ sinh
  • Sổ hàng chờ xử lý
  • Sổ thông tin thuốc

2. SOP (quy trình chuẩn)

  • ~11 SOP cơ bản:
    • Bán thuốc
    • Nhập thuốc
    • Bảo quản
    • Theo dõi nhiệt độ
    • Vệ sinh
    • Xử lý thuốc hỏng/thu hồi
    • Tư vấn bệnh nhân
  • Nếu có:
    • Thuốc kiểm soát đặc biệt → thêm SOP riêng
    • Bảo quản lạnh → thêm SOP lạnh

VI. QUẢN LÝ NHÂN SỰ

1. Hồ sơ nhân viên

  • Hợp đồng lao động
  • Bằng cấp chuyên môn
  • Giấy khám sức khỏe
  • Chứng chỉ hành nghề (nếu có)
  • Chứng nhận đào tạo liên tục

2. Đào tạo

  • Có kế hoạch đào tạo
  • Nội dung theo SOP & pháp luật
  • Có kiểm tra và lưu kết quả

VII. QUẢN LÝ NHÀ CUNG ỨNG

  • Danh sách nhà cung cấp
  • Giấy phép kinh doanh dược
  • Danh mục hàng hóa
  • Hóa đơn hợp pháp

VIII. NHẬN DIỆN & PHÂN LOẠI HÀNG

1. Thuốc

  • Dựa vào số đăng ký (SĐK)
  • SĐK mới 12 số → nhận biết:
    • kê đơn / không kê đơn
    • kiểm soát đặc biệt

2. Thực phẩm chức năng

  • Có số công bố (SCBTC)
  • Ghi: “không phải là thuốc”

3. Mỹ phẩm

  • Có số CBMP
  • Hoặc không có SĐK thuốc

IX. THEO DÕI ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN

  • Nhiệt độ ≤ 30°C
  • Độ ẩm ≤ 75%
  • Ghi 2 lần/ngày (9h – 15h)
  • Nếu vượt → xử lý ngay và ghi lại

X. NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH GPP (TÓM LÕI)

  • Đúng người (có CCHN)
  • Đúng thuốc (nguồn gốc rõ ràng)
  • Đúng quy trình (SOP)
  • Đúng bảo quản
  • Đúng tư vấn – sử dụng
  • Đúng ghi chép – truy xuất

Nguon tham khao
Sở Y tế Cần Thơhttps://soyte.cantho.gov.vn/ho-tro-gpp-gdp/cong-van-huong-dan-cach-ghi-noi-dung-thanh-phan-ho-so-va-bieu-mau-ho-so-gpp-gdp-321932
Luu y: Thong tin tren bai viet chi mang tinh tham khao, khong thay the chan doan, toa thuoc cua bac si hoac duoc si chuyen mon. Hay tham khao y kien chuyen gia y te truoc khi su dung thuoc.